tàn lụi

Học thuật
Thân thiện
tàn lụi

Cỏ cây tàn lụi vì giá rét.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát): Chỉ quá trình suy yếu, héo úa, mất dần sức sống hoặc sự thịnh vượng cho đến khi gần như biến mất. Từ này thường diễn tả sự suy tàn một cách từ từ đáng buồn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cỏ cây tàn lụi giá rét. (Thực vật héo úa, chết dần thời tiết lạnh giá.)
    • Hi vọng cứ tàn lụi dần. (Niềm hy vọng cứ mờ nhạt, suy giảm dần theo thời gian.)
    • Nền văn hóa ấy đang tàn lụi trước làn sóng hiện đại hóa. (Nền văn hóa đó đang dần suy yếu mai một trước ảnh hưởng của sự hiện đại hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: "Tàn lụi" thường được sử dụng trong văn học, thơ ca để tạo hình ảnh gợi cảm về sự phai tàn, lụi tắt, mang sắc thái bi quan hoặc nuối tiếc.
    • Ngọn lửa tình yêu cuối cùng cũng tàn lụi. (Tình cảm yêu đương cuối cùng cũng nguội lạnh biến mất.)
  • Dùng cho các hiện tượng trừu tượng: Từ này không chỉ dùng cho thực vật còn áp dụng cho các khái niệm như hy vọng, truyền thống, sự nghiệp, nền công nghiệp.
    • Một triều đại huy hoàng đã tàn lụi. (Một triều đại rực rỡ ngày nào đã suy vong.)
Biến thể từ gần giống
  • Tàn (động từ): héo, rụng, suy yếu. Thường đi kèm với "lụi" để nhấn mạnh mức độ.
    • Hoa tàn. (Hoa héo.)
  • Lụi (động từ): tắt, mất hẳn (thường dùng cho lửa, ánh sáng); suy yếu dần.
    • Ngọn đèn dầu đã lụi. (Ngọn đèn dầu đã tắt.)
  • Tàn tạ (động từ): héo úa, tiêu điều (thường dùng cho cảnh vật).
  • Suy tàn (động từ): trở nên yếu kém, đi xuống (thường dùng cho quốc gia, gia tộc).
Từ đồng nghĩa
  • Héo úa: (thực vật) mất nước, khô chết.
  • Lụi tắt: tắt hẳn, mất hẳn (thường cho ánh sáng, hy vọng).
  • Mai một: dần dần mất đi, không còn phát triển (thường cho truyền thống, giá trị).
  • Tiêu điều: trở nên xơ xác, hoang vắng, thiếu sức sống.
Từ trái nghĩa
  • Hồi sinh: sống lại, phục hồi sau khi suy yếu.
  • Bừng nở: nở rộ, phát triển mạnh mẽ rực rỡ.
  • Phồn thịnh: phát triển thịnh vượng, đông đúc.
  • Hưng thịnh: đangthời kỳ phát triển cực thịnh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tàn lụi dần: nhấn mạnh quá trình suy yếu diễn ra chậm rãi, từ từ.
    • Sức khỏe của ông cứ tàn lụi dần.
  • Sự tàn lụi (danh từ hóa): trạng thái hoặc quá trình đang tàn lụi.
    • Sự tàn lụi của một nền văn minh cổ đại.
tàn lụi

Cỏ cây tàn lụi vì giá rét.

  1. đg. Ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát). Cỏ cây tàn lụi giá rét. Hi vọng cứ tàn lụi dần.

Từ gần giống